|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất kem mỹ phẩm, dung dịch vệ sinh, dầu gội, sữa tắm, nước hoa, dầu gió, son môi, nước rửa trái cây, kem đánh răng, xà phòng dạng bánh.
- Sản xuất nước giặt, nước xả, nước rửa chén, nước lau sàn, nước lau bếp, nước chùi vệ sinh, nước lau chùi đánh bóng.
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất khăn lau dung dịch vệ sinh (khăn lau phụ khoa)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói thực phẩm chức năng, thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn, nước hoa, hàng mỹ phẩm, kem đánh răng, bột giặt, nước rửa chén, nước rửa tay, sữa tắm, dầu gội đầu, xà bông cục, sản phẩm khử mùi, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh, thuốc, hóa dược và dược liệu.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán nước hoa, hàng mỹ phẩm, kem đánh răng, bột giặt, nước rửa chén, nước rửa tay, sữa tắm, dầu gội đầu, xà bông cục, sản phẩm khử mùi, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh, dược phẩm và dụng cụ y tế.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Ủy thác xuất nhập khẩu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|