|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). Kinh doanh chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo mội trường, nuôi trồng thủy sản (không chứa hàng tại trụ sở).
- Bán buôn bao bì dùng để sản xuất: thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học, chất xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Bán buôn chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản.
- Bán buôn hóa chất diệt khuẩn dùng cho y tế (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp).
- Bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
- Bán buôn hóa chất khác (trừ các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II Luật Đầu tư 2020, không chứa hàng tại trụ sở).
- Bán buôn nguyên liệu làm thuốc thú y, bán buôn bao bì từ plastic.
(không chứa hàng tại trụ sở)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm)
- Bán buôn thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn hàng nông, lâm sản; con giống gia cầm, thủy sản; động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản, thực phẩm khác (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, vật tư, phụ tùng phục vụ ngành thủy sản
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Bán buôn thiết bị phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy hải sản.
|