|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, thiết kế, lập dự án đầu tư, giám sát thi công xây dựng công trình viễn thông, trụ tháp, cột ăng-ten, khảo sát địa chất, đo đạc bản đồ phục vụ công trình, kiểm định chất lượng công trình
-Khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình, địa chất công trình).
-Tư vấn thiết kế kiến trúc, kết cấu nhà ở các loại.
-Tư vấn thiết kế hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng viễn thông và công trình điện tử, điện truyền dẫn.
-Tư vấn thiết kế nội thất chuyên dụng
-Lập dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế và giám sát thi công xây dựng
-Nghiệm thu và làm hoàn công quyết toán công trình
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông hoặc thiết bị viễn thông
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Hoạt động viễn thông có dây (Cáp quang, tuyến cáp viễn thông) ; Hoạt động viễn thông không dây (Vi ba, sóng vô tuyến, thông tin di động) ; đầu tư hạ tầng nhà ở xây dựng viễn thông sẵn cho thuê.
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà ở dân dụng, sửa chữa nhà dân dụng
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng các trạm thu phát sóng viễn thông (BTS), cột ăng-ten, tháp truyền dẫn vi ba, tuyến cáp viễn thông, hạ tầng mạng thông tin liên lạc.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lắp mặt mặt bằng, chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, thiết bị điện cho trạm viễn thông, cột phát sóng.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị viễn thông, ăng-ten, tháp truyền dẫn chuyên dụng.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế website , đồ họa, trang trí nội thất, thiết kế xây dựng, thiết kế lắp đặt nội thất
|