|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- Gia công cơ khí cuốn…
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
- Đúc sắt thép; Sản xuất các vật đúc từ sắt thép
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất sản phẩm từ kim loại, từ thép bao gồm: cày, cuốc, xẻng, đục, khoan, máy nén, dập, ép, máy gặt, đập, máy công cụ, các sản phẩm tiện, bu lông, đai ốc, rivê, vòng đệm, gioang kim loại ; Sản xuất đồ dùng bằng khung nhôm, khung bằng thép; sản xuất cửa sắt, cửa inox, hàng rào sắt; Sản xuất đồ dùng từ inox; Sản xuất đồ kim khí; Sản xuất moóc; Sản xuất phụ tùng của xe moóc và xe kéo; Sản xuất các chi tiết cho xe có động cơ; Sản xuất xe thô sơ
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- Sản xuất bi, bánh răng; Sản xuất các khớp nối, cút nối
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Sữa chữa xe thô sơ, tàu thuyền
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|