|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 8, Điều 10, Điều 14, Điều 16 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
- Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 7, Điều 9, Điều 13, Điều 15 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá)
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 4, Điều 6, Điều 9, Điều 13, Điều 15 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|