|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất men gốm, huyền phù, vật liệu phủ bề mặt, chất màu vô cơ và các sản phẩm hóa chất chuyên dụng phục vụ ngành gốm sứ (không bao gồm hóa chất cấm và hóa chất nguy hiểm theo quy định của pháp luật).
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) đối với nguyên liệu, phụ gia, vật liệu phủ bề mặt, men gốm, chất màu vô cơ và các vật liệu phục vụ sản xuất gốm sứ; không bao gồm hàng hóa thuộc danh mục cấm kinh doanh, cấm phân phối hoặc hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển men gốm, huyền phù, vật liệu phủ bề mặt và công nghệ sản xuất trong lĩnh vực gốm sứ.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện dịch vụ tư vấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, tư vấn giải pháp vật liệu phủ bề mặt, men gốm, quy trình nung và quy trình sản xuất trong lĩnh vực gốm sứ.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu đối với các hàng hóa phù hợp với mục tiêu hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|