|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may sẵn.
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
Chi tiết: Sản xuất, gia công khẩu trang y tế, quần áo y tế, trang phục bảo hộ y tế. Sản xuất, gia công khẩu trang vải dệt kim, dệt thoi kháng khuẩn và không kháng khuẩn, quần áo, mũ, giày, găng tay kháng khuẩn và không kháng khuẩn.
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Sản xuất, gia công khẩu trang y tế, quần áo y tế, trang phục bảo hộ y tế. Sản xuất, gia công khẩu trang vải dệt kim, dệt thoi kháng khuẩn và không kháng khuẩn, quần áo, mũ, giày, găng tay kháng khuẩn và không kháng khuẩn.
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|