|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
(Theo quy định tại Nghị định số 110/2014/NĐ – CP ngày 20/11/2014 của Chính Phủ quy định về điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ – CP ngày 03/9/2014 của Chính Phủ quy định về kinh doanh xăng dầu)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
(Theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ – CP ngày 03/9/2014 của Chính Phủ quy định về kinh doanh xăng dầu)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ – CP ngày 18/12/2024 của Chính Phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|