|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
(Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ);
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ);
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ);
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|