|
1811
|
In ấn
(trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
(không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trục sở)
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
(trừ tái chế phế thải tại trục sở )
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
( trừ tái chế thải tại trụ sở)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất giấy viết giấy in; Sản xuất giấy in cho máy vi tính
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
( trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) (trừ tái chế phế thải tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (trừ sản xuất ống nhựa)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Bán buôn giấy các loại, bao bì giấy, giấy carton, bột giấy, nguyên phụ liệu dùng cho ngành sản xuất giấy . Bán buôn bao bì nhựa , bao bì nhô, bán buôn băng keo, bán buôn mút xốp.
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất bao bì nhôm (không hoạt dộng tại trụ sở)
|