|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
chi tiết: Sản xuất các phim điện ảnh, video, tác phẩm nghe nhìn và các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng) (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|