|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính;
- Trung tâm ngoại ngữ.
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trong danh mục Nhà nước cho phép và chỉ được hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(trong danh mục Nhà nước cho phép và chỉ được hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) hoặc (không bao gồm đấu giá bán lẻ qua internet)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn bia, rượu, nước giải khát các loại.
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách tại cửa hàng, quán nước, các loại hàng quán khác…
(Trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ và không hoạt động tại trụ sở. )
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Hoạt động dưới hình thức căng tin trường học, công ty, bệnh viện… cung cấp suất ăn theo hợp đồng
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(trong danh mục Nhà nước cho phép và chỉ được hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Giáo dục nhà trẻ;
Chi tiết : Hoạt động giáo dục trẻ em từ ba tháng tuổi đến ba tuổi.
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Giáo dục mẫu giáo
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Giáo dục trung học cơ sở
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Giáo dục trung học phổ thông
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục;
- Tư vấn du học
(chỉ hoạt động khi được cấp phép)
|