|
7911
|
Đại lý lữ hành
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Khoản 1 Điều 31 Luật du lịch 2017 và Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL)
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Khoản 2 Điều 31 Luật du lịch 2017 và Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
Điều 3 Nghị định 143/2016 NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
Khoản 1 Điều 5 Nghị định 140/2018/NĐ-CP
Khoản 3 Điều 1 Nghị định 24/2022/NĐ-CP
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
Điều 3, Điều 5 Nghị định 143/2016 NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
Điều 3, Điều 5 Nghị định 143/2016 NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục
- Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục
- Tư vấn du học (Điều 107 Nghị định 135/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|