|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ từ phụ phẩm nông nghiệp.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Thu gom rơm rạ, phụ phẩm nông nghiệp sau thu hoạch.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng nấm ăn.
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm công nghệ sinh học, vi sinh học ứng dụng trong trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác dùng trong nông nghiệp.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa giống, hạt giống, cây giống phục vụ trồng trọt.
|