|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại điểm trụ sở chính)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
(Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí, tái khí hóa khí tự nhiên để vận chuyển đường bộ)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|