|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại; phân loại, sơ chế, xử lý phế liệu thành nguyên liệu thô thứ cấp phục vụ sản xuất. Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện về môi trường, phòng cháy chữa cháy và các điều kiện khác theo quy định pháp luật.)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Chi tiết: Thu gom phế liệu, phế thải, rác thải không độc hại; thu gom giấy, nhựa, kim loại, bao bì, vải vụn, cao su, thủy tinh và chất thải rắn thông thường. Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật.)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; mua bán phế liệu sắt, thép, inox, nhôm, đồng, kẽm, hợp kim, giấy, nhựa, bao bì, vải vụn, cao su, thủy tinh và các loại phế liệu khác. Trừ phế liệu, phế thải độc hại; trừ hàng hóa Nhà nước cấm kinh doanh.)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|