|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá hoa, đá vôi, đá phiến, đá quartz (thạch anh), đá granit và các loại đá làm vật liệu xây dựng hoặc làm đá mỹ nghệ, ốp lát.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá hoa, đá vôi, đá phiến, đá quartz (thạch anh), đá granit và các loại đá làm vật liệu xây dựng hoặc làm đá mỹ nghệ, ốp lát.
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên quan trực tiếp đến khai thác khoáng sản phi kim loại.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát, thăm dò địa chất, đo đạc xác định trữ lượng khoáng sản đá Quartz/Thạch anh trước khi xin cấp phép khai thác.
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Xẻ, cắt, mài, đập nghiền, làm sạch, phân loại hạt, tạo hình và hoàn thiện các sản phẩm từ đá thạch anh tự nhiên dùng trong công nghiệp, xây dựng hoặc trang trí.
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bột thạch anh, đá nhân tạo gốc thạch anh (Quartz stone) kết hợp với keo resin và phụ gia.
|