|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng nặng, vận tải container;
- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
- Vận chuyển vật liệu xây dựng, đất, cát, đá, sỏi.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
- Xếp hàng hóa lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa từ phương tiện vận tải;
- Bốc vác hàng hóa; Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, ví dụ: cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành bằng xe ô tô
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|