|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết : Giết mổ gia súc, gia cầm (Điều 20 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(Không bao gồm ngành nghề thú y)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
-Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt;
-Bán lẻ rau, quả;
-Bán lẻ thuỷ sản.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Điều 8, Điều 10 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|