|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình. Tư vấn lập dự án đầu tư. Đo điện trở tiếp địa và điện trở suất của đất. Giám sát điện công trình dân dụng-công nghiệp, thủy lợi cấp IV, giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, đường dây và TBA đến 35 KV. Giám sát công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV; Lắp đặt thiết bị chống sét, hệ thống tiếp đất, phòng cháy chữa cháy và trang trí nội thất
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|