|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng ; tư vấn tổ chức quản lý, điều hành dự án trong quá trình chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư; Tư vấn lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng ; tư vấn đánh giá hiệu quả đầu tư, quản lý tiến độ, chi phí và hợp đồng xây dựng; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo về môi trường; Tư vấn lập đề cương nhiệm vụ và dự toán các dự án, nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Tư vấn quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động, quản lý môi trường trong quá trình thực hiện dự án (Trừ hoạt động tư vấn tài chính, pháp luật)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp theo hợp đồng cho các nhà máy, cơ quan, xí nghiệp, trường học, bệnh viện
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh quán ăn, hàng ăn uống, dịch vụ cung cấp đồ ăn tại chỗ và bán mang về
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết; Cơ khí xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: san lấp mặt bằng
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: xử lý chống thấm công trình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Trừ loại nhà nước cấm
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất; Thiết kế công trình giao thông Cầu đường bộ, thủy lợi, dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Giám sát công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải;
- Bốc vác hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô chuyên dụng, xe đầu kéo (bao gồm vận chuyển ô tô, xe máy công trình: xe đào, xe ủi, xe lu, xe siêu trường, siêu trọng)
|