|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng mới tàu, thuyền, xà lan, ca nô;
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển, thuyền, xà lan, ca nô;
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ tàu thủy, phá dỡ nhà và các công trình khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, không cồn, nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị hàng hải, thiết bị ngành công-nông nghiệp, ngành dầu khí và phương tiện vận tải; Bán buôn máy phát điện, động cơ thủy và phụ tùng thay thế; Bán buôn thiết bị thử nghiệm, kiểm tra, kiểm định và đo lường, thiết bị bảo vệ và giám sát, thiết bị khoa học kỹ thuật và giáo dục, thiết bị nghiên cứu và kiểm tra môi trường.
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than; Bán buôn các chất bôi trơn, làm sạch động cơ; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG).
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép các loại; Bán buôn khoáng sản, quặng bôxit;
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn sơn
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép phế liệu, phá ô tô cũ, tàu thuyền cũ làm phế liệu, phế liệu kim loại màu; Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải container, hàng hóa đường bộ; Vận chuyển xăng dầu, hoá chất (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Dịch vụ lai dắt, đưa tàu vào bến; Vệ sinh tàu biển; Dịch vụ dọn dẹp, đánh cặn tàu thủy; Dịch vụ cung cấp nước ngọt, lương thực, thực phẩm, vật tư thiết bị, nhiên liệu, dầu nhờn, vật liệu chèn lót, ngăn cách hàng cho tàu thủy; Dịch vụ cảng và bến cảng; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ gửi hàng, thu, phát chứng từ vận tải và vận đơn; Dịch vụ môi giới thuê tàu thuyền; Ứng cứu sự cố tràn dầu; Dịch vụ cứu hộ trên biển.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ giám định hàng hải, dịch vụ quản lý tàu; Khảo sát và thanh thải các chướng ngại vật trên luồng hàng hải; Dịch vụ trục vớt tàu thuyền, xà lan, phao neo tàu, phao tín hiệu; Thi công nạo vét luồng lạch; Lắp đặt hệ thống phao neo tàu, phao, đèn tín hiệu hàng hải;
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê kho bãi, kho ngoại quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định chất lượng. Kiểm tra, kiểm định hệ thống điện, hệ thống chống sét, hệ thống PCCC. Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị đo lường, kiểm tra vật liệu, kiểm tra không phá hủy (NDT). Kiểm định an toàn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động; Giám định thương mại.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn và lập phương án ứng phó sự cố tràn dầu. Lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. Tư vấn và lập kế hoạch an ninh cảng biển.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị hàng hải, thiết bị ngành công-nông nghiệp, ngành dầu khí và phương tiện vận tải;
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lặn khảo sát và thi công các công trình ngầm dưới nước; quay camera, chụp ảnh thân tàu, chân đế giàn khoan, cầu bến, đường ống dẫn dầu, khí, nước, cáp ngầm; lặn hàn cắt dưới nước, cạo hà làm sạch vỏ tàu và các công trình ngầm, trục vớt tàu thuyền và các phương tiện công trình ngầm, trục vớt tàu thuyền và các phương tiện thủy.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nâng cao nghiệp vụ hàng hải, nâng cao tay nghề cho công nhân kỹ thuật; Bồi dưỡng hàng hải cho thuyền viên
|