|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Cán, kéo tôn, mạ kẽm, mạ màu, xẻ băng cuộn thép/tôn.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Gia công xà gồ (C, Z), máng nước, úp mốc, đập vòm tôn, làm khung kèo thép, mái tôn cho công trình.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí theo yêu cầu (cắt, chấn, đột lỗ, hàn, sơn phủ kim loại, mạ kẽm...).
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết theo phân cấp: Bán buôn đồ ngũ kim (đinh, ốc, vít, que hàn, lưỡi cắt, dụng cụ cầm tay) và Bán buôn tôn, thép, vật liệu xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mở cửa hàng, bãi tôn bán lẻ trực tiếp các loại tôn cán, đồ cơ khí, dụng cụ kim khí cho thợ xây dựng và người dân.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dùng đội xe tải, xe cẩu tự hành của xưởng để chở tôn dài, tôn cuộn và đồ cơ khí đi giao cho khách.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công lắp dựng mái tôn, nhà xưởng, khung kết cấu thép cho khách hàng.
|