|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Loại trừ những mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ mua bán vàng miếng, vàng thỏi, vàng hạt, vàng chưa chế tác)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, kho bãi, nhà xưởng, nhà ở; Kinh doanh bất động sản, nhà và hạ tầng khu đô thị mới, khu công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ. - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình ( Nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông, thuỷ lợi; di dân tái định cư; đất đai, tài nguyên – môi trường). Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập dự toán và tổng dự toán -Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, lâm nghiệp; giao thông, thuỷ lợi; dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. -Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng .Thẩm tra Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng -Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lâm nghiệp; giao thông, thuỷ lợi. Thẩm tra thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lâm nghiệp; giao thông, thuỷ lợi.-Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy -Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật.Thẩm tra Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch xây dựng.Thiết kế kiến trúc công trình.Thiết kế nội ngoại thất công trình.Thẩm tra Thiết kế quy hoạch xây dựng , thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình.Thẩm tra Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng .Khảo sát địa chất công trình
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|