|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
- Logistics
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Môi giới thuê tàu biển, phương tiện vận tải bộ;
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Loại trừ các hoạt động đấu giá)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá
(Loại trừ các hoạt động đấu giá)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|