|
161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Quản lý, vận hành hệ thống tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Quản lý, vận hành hệ thống tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Cung cấp nước phục vụ cho đời sống dân sinh và một số ngành kinh tế khác
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng, nâng cấp sửa chữa các công trình thủy lợi, giao thông đến nhóm C. Thi công xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn, thủy điện nhỏ, nhà dân dụng đến cấp 2 và các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng khác.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự án, thẩm định thiết kế tổng dự toán, giám sát thi công xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn, thủy điện nhỏ, nhà dân dụng đến cấp 2 và các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng khác.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
7920
|
Chi tiết: Khai thác phát triển du lịch
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|