|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý bán hàng hóa
Môi giới mua bán hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ mặt hàng Nhà Nước cấm)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện phòng cháy, chữa cháy
(Điều 44 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 2024)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy
(Điều 44 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 2024)
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ tem, tiền xu, vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ vận tải hàng không)
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc và bản đồ
(Khoản 6 Điều 1 Nghị định 136/2021/NĐ-CP)
- Hoạt động kiến trúc (Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019)
- Dịch vụ tư vấn: Tư vấn đấu thầu
(Khoản 4 Điều 4 Luật đấu thầu 2023)
- Lập hồ sơ mời thầu
(Điều 26, 37, 63 Nghị định 214/2025/NĐ-CP)
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động thám tử)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ tư vấn chứng khoán, hoạt động của ban kiểm soát)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(Loại trừ cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển)
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
(Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
(Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(Điều 9 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm: - Dạy về tôn giáo;- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể.)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|