|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Sản xuất, gia công tấm băng, tấm film dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác như: Tivi, máy tính, máy ảnh,… từ cuộn băng dính, film và các nguyên vật liệu khác.
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Sản xuất, gia công các loại khuôn, đế khuôn kim loại.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất, gia công các loại khuôn bằng nhựa dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In chữ trên bàn phím máy tính, điện thoại, điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu và quyền phân phối bán buôn và quyền phân phối bán lẻ (Theo quy định của pháp luật hiện hành).
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa các sản phẩm mà công ty sản xuất cung cấp cho khách hàng như các loại khuôn, đế khuôn kim loại.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng các mặt hàng mà Công ty phân phối: Các linh kiện và bộ phận lọc dầu của máy nén khí...
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng các mặt hàng mà Công ty phân phối: Thiết bị điện công nghiệp như điều hòa, thông gió, làm mát.
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa các loại máy nén khí
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt các mặt hàng mà Công ty phân phối: Máy nén khí, điều hòa, hệ thống làm mát.
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp tất cả các phụ kiện máy nén khí như động cơ, thiết bị điện và điện tử, hộp điện, đầu nén máy nén khí và hộp chứa khí, máy làm lạnh, bộ điều khiển, van hút và van áp xuất, bình nén khí, tấm bảng NCT, bu lông, đai ốc, quạt và ống mềm được dùng trong lĩnh vực công nghiệp và mục đích công nghiệp.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn các loại máy nén khí, phụ tùng máy nén khí.
|