|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt biển quảng cáo
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; Bán buôn thiết bị chiếu sáng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán camera quan sát
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, cửa nhôm, cửa sắt, cửa inox, kính cường lực; đồ ngũ kim; sản phẩm cấp, thoát nước.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; điện công trình; đường dây và trạm biến áp dưới 35KV; công trình thông tin, truyền thông, công trình văn hóa, di tích lịch sử.
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; điện công trình; đường dây và trạm biến áp dưới 35KV; công trình thông tin, truyền thông, công trình văn hóa, di tích lịch sử.
- Tư vấn thiết kế, thẩm tra, giám sát về phòng cháy chữa cháy
- Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật. Quy hoạch xây dựng. Khảo sát xây dựng. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Báo cáo đánh giá tác động môi trường. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập, thẩm tra dự toán công trình. Khảo sát địa hình, địa chất công trình.
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|