|
322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Sản xuất, ương dưỡng, thuần dưỡng giống cá nước ngọt (cá tra, cá basa, cá lóc, cá rô phi, cá giống nước ngọt khác) nhằm mục đích bán để nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí trong các môi trường nước ngọt, lợ.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Sản xuất, ương dưỡng, thuần dưỡng giống cá nước ngọt (cá tra, cá basa, cá lóc, cá rô phi, cá giống nước ngọt khác) nhằm mục đích bán để nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí trong các môi trường nước ngọt, lợ.
|
|
0332
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ quy trình ương nuôi, chăm sóc con giống thủy sản cho khách hàng nuôi trồng.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản (cá nước ngọt thương phẩm, sản phẩm thủy sản).
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn phục vụ ương dưỡng giống thủy sản nước ngọt.
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu, chọn tạo, cải thiện chất lượng di truyền giống thủy sản nước ngọt.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn động vật sống, bao gồm giống thủy sản (cá tra, cá basa, cá lóc, cá rô phi, cá giống nước ngọt khác)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải cá giống, thủy sản sống bằng đường bộ phục vụ khách hàng.
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: Tư vấn, kiểm tra sức khỏe, phòng và trị bệnh cho giống thủy sản nước ngọt
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ, bảo quản con giống thủy sản trước khi giao cho khách hàng.
|