|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
-Chi tiết: - Dịch vụ trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản - Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản- Dịch vụ niêm yết bất động sản (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : Xây dựng công trình cảng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình xử lý chất thải
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Phá dỡ (san lấp mặt bằng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế nội, ngoại thất; Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Thiết kế kiến trúc công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, bờ kè, cảng biển; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt đọng đo đạc trắc địa, đo đạc bằng máy thủy bình, đo đạc xây dựng.
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi (Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Hoàn thiện nội thất, ngoại thất các công trình
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Chi tiết: – Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. – Mua, bán, điều hành, quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở (văn phòng, nhà xưởng, kho bãi) . – Đi thuê, cho thuê lại, điều hành, quản lý nhà và đất ở. – Kinh doanh bất động sản khác
|