|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý)
(Tuân thủ theo quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về nội dung hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, Loại trừ: Các hoạt động của đại lý bảo hiểm và môi giới được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm); Quản lý quỹ được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ))
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất con dấu.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Mua bán nguyên vật liệu ngành dấu, mực dấu
Bán buôn nguyên vật liệu ngành quảng cáo
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết:
In ấn hóa đơn các loại.
In hifex, băng rôn, áp phích, tờ quảng cáo
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Chế bản in, gia công sau in
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photocopy màu; Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Thiết kế thi công: Pano, bảng hiệu, hộp đèn, ốp nhôm aluminium, đèn led, led module, báo nhiệt, báo giờ; Bảng hiệu chữ nổi: inox, alu, mica
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất (trừ thiết kế xây dựng)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết: Dịch vụ kế toán, tư vấn thuế (trừ tư vấn pháp lý)
(Tuân thủ theo quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về nội dung hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, Loại trừ: Hoạt động chế biến dữ liệu và lập bảng được phân vào nhóm 63110 (Xử lý dữ liệu, cho thuê và hoạt động liên quan); Tư vấn quản lý như thiết kế hệ thống kiểm toán, chương trình chi phí kiểm toán, cơ chế điều khiển quỹ được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý); Thu thập hối phiếu được phân vào nhóm 82910 (Dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng).
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ hoạt động cho thuê lại lao động, chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện hoạt động giới thiệu việc làm)
(Tuân thủ theo quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về nội dung hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, Loại trừ: Hoạt động của các tổ chức nghệ thuật được phân vào nhóm 74900 (Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ khác chưa được phân vào đâu).
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư), dạy máy tính, dạy tin học
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông, internet; Dịch vụ viễn thông gía trị gia tăng.
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ hóa đơn điện tử. Cung cấp dịch vụ thiết bị chữ ký số công cộng; Trung gian cung cấp dịch vụ giải pháp hóa đơn điện tử.
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo nghiệp vụ về kế toán, xuất nhập khẩu, thuế (chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo quy định của pháp luật về giáo dục). Dạy nghề
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện năng lượng mặt trời, năng lượng sạch.
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn khăn giấy các loại. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ văn phòng phẩm
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Văn phòng chia sẽ. Cho thuê văn phòng. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (Trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động phiên dịch
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|