|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: sản xuất hóa mỹ phẩm, nước hoa
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; sản xuất các loại trà
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4311
|
Phá dỡ
( loại trừ nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
( loại trừ nổ mìn)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế cấp thoát nước công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|