|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công lợn giống, lợn thịt (Ngoại trừ:Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, đánh giá)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công lợn giống, lợn thịt (Ngoại trừ:Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, đánh giá)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Nuôi và kinh doanh gia cầm; Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công gà thịt, gà đẻ trứng, gà giống, vịt thịt, vịt giống, vịt đẻ trứng và các loại gia cầm khác. -Nuôi và tổ chức nuôi gia công gà chọi để xuất khẩu. -Kinh doanh trứng thương phẩm (Ngoại trừ: Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, đánh giá)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Công ty thực hiện sản xuất thịt và các sản phẩm từ thịt (không thực hiện dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp).
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Công ty thực hiện sản xuất các sản phẩm thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản (không thực hiện dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp).
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Công ty thực hiện sản xuất các sản phẩm thực phẩm từ rau, củ, quả (không thực hiện dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp).
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: - Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và tôm cá; - Sơ chế nguyên liệu thức ăn gia súc, gia cầm và tôm cá.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm công nghệ sinh học và hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa và môi giới bán hàng hóa (Trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống, Bán heo con, heo thịt, heo hậu bị ; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) - Bán buôn các sản phẩm từ nhựa plastic, melamine như chén, bát, tô, thố, đũa, muỗng, nĩa, hộp, khay.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa; bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác (ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (minimarket), Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp. (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm và các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối, riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt. Bán lẻ thủy sản. Bán lẻ rau, quả. Bán lẻ sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán lẻ thực phẩm khác (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm và các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm được quy định tại Biểu cam kết WTO)
|