|
7310
|
Quảng cáo
(không hàn, gò, cắt tại trụ sở)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất phim điện ảnh, phim video; Sản xuất video blog; Sản xuất podcast dạng video (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
(trừ dịch vụ lấy lại tài sản, trung gian tài chính và hoạt động đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Không bao gồm dịch vụ thám tử, điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Cung cấp quản lý hoạt động của website/fanpage
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Hoạt động nhập tin, xử lý dữ liệu, làm sạch dữ liệu và cập nhật thông tin cho khách hàng
|
|
1811
|
In ấn
(trừ in tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Các dịch vụ trước in/tiền chế bản (sắp chữ, quét ảnh, chế bản in, in thử) và dịch vụ sau in (đóng gáy sách, hoàn thiện sách bằng cách khâu, dán hồ, cán màng, dập chìm, dập nổi...
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
Chi tiết: Dịch vụ đặt phòng, đặt chỗ cho lưu trú
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|