|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Dịch vụ dựng và dỡ giàn giáo (CPC 5116);
- Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành và dịch vụ vận hành do người vận hành cung cấp (CPC 5180)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)
- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC 5169)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị không kèm người điều khiển (CPC 83109)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình thiết kế không được phân vào bất cứ tiểu mục nào: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân vào đâu (CPC 5139)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|