|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Rang và lọc cà phê; sản xuất các sản phẩm cà phê như cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; sản xuất các loại trà dược thảo, các sản phẩm từ trà (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, sản xuất nước giải khát tại trụ sở). Sản xuất thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm có chứa thành phần từ yến, các loại ngũ cốc, tảo biển đã qua sơ chế rang, sấy. Chế biến sữa bột. Sản xuất bánh flan, rau câu. Sản xuất, chế biến yến sào.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các loại bao bì và thiết bị đóng gói dùng trong ngành sản xuất thực phẩm. Bán buôn hóa chất sư dụng trong công nghiệp và phụ gia thực phẩm
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn về công nghệ (trừ tư vấn pháp lý).
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất đồ uống không cồn và đồ uống dinh dưỡng từ yến, các loại ngũ cốc, tảo biển đã qua sơ chế rang, sấy
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy, tỉa hạt bông. Sơ chế và làm sạch tổ yến.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói các loại thực phẩm bổ sung vi chất, thực phẩm dinh dưỡng từ yến, tảo biển và các sản phẩm từ nông nghiệp đã qua sơ chế, chế biến
|