|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ kho bãi, bãi container và lưu giữ hàng hóa (CPC 742)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ (CPC 7411); Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa khác (CPC 7419)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748): bao gồm hoạt động dịch vụ môi giới hàng hóa; dịch vụ tiếp vận, giao nhận hàng hóa
- Các dịch vụ giúp đỡ và hỗ trợ vận tải khác (một phần của CPC 749): dịch vụ đóng gói, đóng thùng, và dịch vụ tháo dỡ; dịch vụ kiểm tra, cân và lấy mẫu hàng hóa; dịch vụ tiếp nhận, lưu kho và quản lý thông tin liên quan đến vận chuyển và lưu kho hàng hóa; hoạt động thuê mua và cho thuê container; hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan, chuẩn bị chứng từ vận tải
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa và công-ten-nơ bằng đường bộ (CPC 7123)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa và công-ten-nơ bằng đường thủy nội địa (CPC 7222)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(trừ vận tải nội địa)
(CPC 7212)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(trừ vận tải nội địa)
(CPC 7211)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(CPC 7221)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa container (CPC 884 và 885)
|