|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Hoạt động đo đạc và bản đồ, Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính các cấp
Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tư vấn kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
Tư vấn lập quy hoạch đô thị
Tư vấn lập quy hoạch giao thông
Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
Thiết kế quy hoạch xây dựng
Thiết kế kiến trúc công trình
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp
Thiết kế cơ - điện công trình
Thiết kế cấp - thoát nước công trình
Thiết kế xây dựng công trình giao thông
Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Khảo sát địa hình
Khảo sát địa chất công trình
Giám sát công tác xây dựng (bao gồm: công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình
Quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình
Tư vấn lập quy hoạch xây dựng
Lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Khảo sát xây dựng
Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
Tư vấn lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia
Tư vấn lập quy hoạch vùng
Tư vấn lập quy hoạch tỉnh
Tư vấn lập quy hoạch lâm nghiệp
Tư vấn đo đạc, kiểm kê tài nguyên rừng
Tư vấn xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
Tư vấn xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng
Tư vấn xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch dược liệu trong rừng
Tư vấn kiểm kê, quan trắc đa dạng sinh học
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Tư vấn thi công phục hồi các hệ sinh thái ven biển và hệ sinh thái lưu vực của hồ chứa
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động phòng chống sinh vật gây hại tài nguyên thực vật (không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết:
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thủy sản;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp khác;
Nghiên cứu nhân nuôi các loài thiên địch của sâu bệnh hại;
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Chuyển giao công nghệ sạch, năng lượng tái tạo, biến đổi khí hậu, tín chỉ carbon.
Tư vấn thi công phục hồi các hệ sinh thái ven biển và hệ sinh thái lưu vực của hồ chứa;
Hoạt động tư vấn xử lý ẩn họa trong công trình, ẩn họa trong đê, đập, các biện pháp chắn sóng bảo vệ đê biển và dải đất liền ven biển, chống cát bay, cát chảy, xử lý bồi lắng lòng hồ, phục hồi hệ sinh thái lòng hồ
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
Hoạt động tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bản chất là dịch vụ phân tích, đánh giá môi trường kỹ thuật chuyên sâu
Điều tra tài nguyên nước/rừng/đa dạng sinh học, tư vấn môi trường,
Tư vấn môi trường
Dịch vụ môi trường bao gồm:
Phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường;
Giám định về môi trường đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, công nghệ;
Giám định thiệt hại về môi trường, đa dạng sinh học; giám định các chất ô nhiễm có tác động trực tiếp đến sức khỏe con người;
Các dịch vụ khác về bảo vệ môi trường.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Cải tạo, phục hồi môi trường, hệ sinh thái các khu vực bị ô nhiễm, suy thoái
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết:
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Hoạt động cung cấp các dịch vụ tư vấn xử lý phòng chống mối, sinh vật gây hại (ruồi, muỗi, kiến gián, chuột và sinh vật có hại khác)
|
|
9130
|
Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
Chi tiết:
Tư vấn bảo tồn Đa dạng sinh học, các hoạt động bảo tồn;
Xây dựng, chế tác mẫu vật, hiện vật; tư vấn quản lý bộ sưu tập mẫu vật, hiện vật; phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trong bảo quản mẫu vật, hiện vật, tư vấn xây dựng các sinh cảnh trưng bày cho các bảo tàng thiên nhiên, khu bảo tồn, VQG.
|
|
9141
|
Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
|
|
9142
|
Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ Trung tâm dịch vụ việc làm)
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|