|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(Trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
(trừ đấu giá, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, tư vấn pháp luật)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ kinh doanh dược phẩm)
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động bán buôn đá quý và các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh)
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng)
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kho ngoại quan)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng, hàng không)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Nghị định 217/2026/NĐ-CP) có hiệu lực từ ngày 01/072026)
- Thiết kế nội ngoại thất công trình (Nghị định 217/2026/NĐ-CP) có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)
|