|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8553
|
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
|
|
8554
|
Giáo dục dự bị đại học
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ: - Dịch vụ thu hồi tài sản; -Hoạt động của người đấu giá độc lập; - Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không và quảng cáo thuốc lá)
|
|
7430
|
Hoạt động phiên dịch
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Loại trừ họp báo)
|