|
150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và dịch vụ hoạt động thú y)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và dịch vụ hoạt động thú y)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật);
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường);
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản;
- Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản;
- Dịch vụ tư vấn bất động sản;
- Quản lý bất động sản.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|