|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
Việc xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như:
+ Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông,
+ Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố.
- Xây dựng đường ống và hệ thống nước như:
+ Hệ thống tưới tiêu (kênh),
+ Các bể chứa.
- Xây dựng các công trình cửa:
+ Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa,
+ Nhà máy xử lý nước thải,
+ Các trạm bơm,
+ Nhà máy năng lượng,
- Khoan nguồn nước.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc,
- Thử độ ẩm và các công việc thử nước,
- Chống ẩm các toà nhà,
- Chôn chân trụ,
- Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất;
- Uốn thép,
- Xây gạch và đặt đá,
- Lợp mái bao phủ toà nhà,
- Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng,
- Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp,
- Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
- Các công việc dưới bề mặt ;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời ;
- Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà ;
- Thuê cần trục có người điều khiển.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Không bao gồm kinh doanh dược phẩm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như:
+ Thang máy, cầu thang tự động,
+ Các loại cửa tự động,
+ Hệ thống đèn chiếu sáng,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV;
- Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu ; Các xưởng hoá chất,
- Xây dựng công trình cửa như: Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống; Đập và đê.
- Xây dựng đường hầm ;
- Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình;
- Khảo sát địa chất các công trình; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế công trình thủy lợi;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;
- Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng;
- Thiết kế hệ thống điện công trình xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn thẩm định dự án xây dựng công trình xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và giao thông;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình;Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật,thiết kế bản vẽ thi công (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký kinh doanh);
- Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng;
- Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình đường dây truyền tải và trạm biến áp đến 35KV;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây truyền tải và trạm biến áp đến 35KV;
- Tư vấn quản lý chi phí: Lập dự toán xây dựng công trình và quyết toán các công trình (03 CC Kỹ sư định giá hạng 2)
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|