|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình cầu, hầm; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cảng, đường thủy); Thiết kế các công trình thủy lợi ; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế công trình biển; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng – công nghiệp
- Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng thủy lợi;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và đường bộ
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường thủy, hàng hải;
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (hạng 1):
+ Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư ;
+ Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình;
+ Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng;
+ Đo bóc khối lượng xây dựng công trình;
+ Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình;
+ Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
+ Kiểm soát chi phí xây dựng công trình;
+ Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng;
+Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình ; Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án: lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật và trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký)
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế công trình điện (năng lượng gió, năng lượng mặt trời) đường dây và trạm biến áp; thiết kế công trình công nghiệp;
- Khảo sát rà quét chướng ngại vật (Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
- Tư vấn lập báo cáo mô hình thủy lực và các loại mô hình khác phục vụ thiết kế, nghiên cứu, kiểm chứng trong lĩnh vực xây dựng.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản;
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Tư vấn về môi trường, tư vấn lập hồ sơ dự án nhận chìm và giao khu vực biển
- Hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; thí nghiệm phần tích môi trường;
- Dịch vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường;
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
- Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thi công xây dựng công trình thủy lợi;
- Hoạt động nạo vét đường thủy, hàng hải;
- Xây dựng công trình xử lý bùn;
- Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Xây dựng công trình thủy điện; Công trình điện gió, điện năng lượng mặt trời và công trình năng lượng tái tạo.
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như:
+ Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài.
+ Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố.
+ Trạm biến áp.
- Xây dựng nhà máy điện.
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kê quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế nội ngoại thất công trình;
- Thiết kế công trình cấp thoát nước;
- Thiết kế công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, điện chiếu sáng, trang trí, trạm biến áp và đường dây tải điện;
- Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông (cầu đường bộ);
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|