|
3511
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
Chi tiết: Sản xuất Nhiệt điện than (Chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Đầu tư xây dựng, khai thác, vận hành các nhà máy nhiệt điện, thủy điện, điện sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và lưới điện, hệ thống cấp điện; mua bán điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia) (Không bao gồm các hoạt động thuộc độc quyền nhà nước theo quy định tại Nghị định số 94/2017/NĐ-CP)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo đường dây và trạm biến áp đến 220KV
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng, cải tạo công trình nhiệt điện, công trình kiến trúc của nhà máy nhiệt điện
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Hiệu chỉnh lò hơi; Sửa chữa các sản phẩm cơ khí, kết cấu thép
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Hiệu chỉnh tua bin nhà máy nhiệt điện; Sửa chữa thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn tro, xỉ
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình nhà máy điện, đường dây và trạm điện, công trình công nghiệp, thủy lợi, cảng biển, kêt cấu hạ tầng (Không bao gồm các hoạt động thuộc độc quyền nhà nước theo quy định tại Nghị định số 94/2017/NĐ-CP)
|