|
1077
|
Sản xuất cà phê
Chi tiêt: Rang, chế biến cà phê; sản xuất cà phê hòa tan, chiết xuất và chế phẩm từ cà phê.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng rau, củ, hoa, cây cảnh; trồng các loại nấm, nấm dược liệu và Đông trùng hạ thảo; ứng dụng công nghệ sinh học, nông nghiệp hữu cơ
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng nho và các loại cây ăn quả.
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: Trồng sâm, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chi tiết: Chăn nuôi gà (lấy thịt và lấy trứng)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Trồng, chăm sóc rừng và cây lâm nghiệp
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến, bảo quản nông sản, rau, củ, quả.
|
|
1076
|
Sản xuất chè
Chi tiết: Chế biến, sản xuất chè và các chế phẩm từ chè
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến thực phẩm từ nấm, Đông trùng hạ thảo, sâm, thảo dược; sản xuất men vi sinh và thực phẩm dinh dưỡng phù hợp quy định.
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước trái cây, nước thảo dược, nước dinh dưỡng và đồ uống không cồn từ nông sản
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: Pha chế, ngâm ủ rượu với sâm, thảo dược, Đông trùng hạ thảo và nguyên liệu thực phẩm
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
Chi tiết: Sản xuất rượu vang, rượu trái cây và đồ uống có cồn lên men không qua chưng cất.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Kinh doanh rượu, đồ uống có cồn và đồ uống không cồn
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón hữu cơ vi sinh từ nguyên liệu, phụ phẩm phù hợp
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Dịch vụ phục vụ du lịch trải nghiệm, du lịch sinh thái.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Tổ chức, điều hành chương trình du lịch trải nghiệm, du lịch sinh thái.
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chiết: Dịch vụ hỗ trợ hoạt động du lịch trải nghiệm, du lịch sinh thái
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức giới thiệu, quảng bá sản phẩm và xúc tiến thương mại
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Dịch vụ lưu trú; nhà ở tập thể, ký túc xá phục vụ chuyên gia, điều hành và nghiên cứu
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Đầu tư, kinh doanh bất động sản theo quy định pháp luật và theo phạm vi dự án được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Đầu tư, quản lý, kinh doanh sân golf và cơ sở thể thao
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết Đầu tư, kinh doanh khu vui chơi, giải trí và dịch vụ trải nghiệm.
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối và các nguồn năng lượng tái tạo.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|