|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: May đo, sản xuất, gia công quần áo, đồng phục, trang phục thời trang, trang phục công sở, trang phục bảo hộ, phụ kiện may mặc và các sản phẩm may mặc khác. Không sản xuất tại trụ sở nếu trụ sở không đáp ứng điều kiện theo quy định pháp luật
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; tổ chức, điều hành chương trình du lịch. Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ cho các tour du lịch trong nước; Dịch vụ đặt chỗ cho các tour du lịch quốc tế; Đặt chỗ các chương trình du lịch thiết kế theo yêu cầu của khách hàng; Hoạt động trung gian ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch giữa khách hàng với doanh nghiệp điều hành tour; Hoạt động trung gian đối với các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ du khách: cung cấp thông tin du lịch cho du khách; hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập.
Hoạt động xúc tiến du lịch.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may mặc, quần áo, đồng phục, phụ kiện may mặc, giày dép, túi xách, hàng da, hàng giả da và phụ kiện thời trang
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ quần áo, hàng may mặc, đồng phục, phụ kiện thời trang, giày dép, túi xách, hàng da và hàng giả da.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ tổng hợp hàng hóa; bán lẻ hàng may mặc, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng tiêu dùng, hàng tạp hóa và các hàng hóa khác trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp. Trừ hàng hóa Nhà nước cấm kinh doanh.
|