|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
(trừ xuất bản phẩm)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
(trừ hoạt động nhà nước cấm)
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(trừ hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ kinh doanh dược phẩm)
|