|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
0729
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, phụ gia sản xuất xi măng, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, thiết bị cấp, thoát nước, nhựa đường, nhũ tương, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, gỗ ván ép, ván lát sàn và các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sắt, thép, nhôm, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, thiết bị cấp, thoát nước, nhựa đường, nhũ tương, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, gỗ ván ép, ván lát sàn và các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
1. Thiết kế kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng, công trình cấp thoát nước, công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình dân dụng, công nghiệp, công trình thuỷ lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế điện đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110KV. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy.
2. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước; thủy lợi; giao thông - cầu đường bộ; dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp.
3. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.
4. Kiểm định chất lượng công trình; thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình.
5. Tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý dự án công trình xây dựng; Lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Lập dự toán bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng;
6. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; thủy lợi; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110 KV.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|