|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
- Tư vấn kế hoạch tài chính; Tư vấn tái cấu trúc, quản trị doanh nghiệp và vận hành.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ tư vấn tài chính, tư vấn cấu trúc danh mục đầu tư (không bao gồm hoạt động nhận tiền gửi, nhận ủy thác đầu tư khi chưa được phép).
|
|
6629
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
- Dịch vụ tư vấn phụ trợ bảo hiểm; Tư vấn đánh giá rủi ro và giải pháp bảo vệ tài chính; Tư vấn bồi thường bảo hiểm.
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
- Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; Thu xếp việc kết nối hợp đồng bảo hiểm
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
- Dịch vụ kế toán, kê khai thuế, tư vấn chính sách thuế (Không bao gồm kiểm toán khi chưa đủ điều kiện).
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6910
|
Hoạt động pháp luật
- Tư vấn thủ tục hành chính, tư vấn doanh nghiệp, soạn thảo hợp đồng (Không bao gồm tham gia tố tụng, đại diện theo Luật Luật sư).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Mua, bán, cho thuê nhà, công trình xây dựng.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
- Cung cấp thông tin du lịch; Bán vé du lịch, chương trình du lịch của các hãng lữ hành
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Đào tạo các môn thể thao, khiêu vũ, yoga, bơi lội, võ thuật, cờ vua...
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
- Xây dựng, bán và tổ chức thực hiện các chương trình du lịch (Tour nội địa và Tour quốc tế) cho khách du lịch.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và vật tư y tế.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế gia đình, vật tư y tế, dụng cụ chỉnh hình.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt, chuyển giao công nghệ hệ thống trang thiết bị y tế cho bệnh viện, phòng khám.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu kho, bảo quản trang thiết bị y tế và vật tư y tế đáp ứng chuẩn kỹ thuật.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Đào tạo ngoại ngữ, kỹ năng mềm, bồi dưỡng kiến thức ngắn hạn.
|